Giá vàng 9999 SJC hôm nay 23/9/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Giá vàng 9999 hôm nay 23/9/2026, cập nhật mới nhất giá vàng tại SJC và nhiều thương hiệu lớn trên thị trường.
Đặc điểm của vàng 9999
Vàng 9999 có hàm lượng vàng nguyên chất lên tới 99,99%, chỉ lẫn một lượng tạp chất rất nhỏ. Loại vàng này có màu vàng đậm đặc trưng và độ sáng bóng tự nhiên.
Do có hàm lượng vàng nguyên chất cao nên vàng 9999 mềm, dẻo và dễ bị móp méo nếu va đập mạnh. Đặc tính này khiến vàng 9999 chủ yếu xuất hiện trên thị trường dưới dạng vàng miếng, vàng thỏi hoặc nhẫn tròn trơn.
Vàng miếng SJC. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng 9999 SJC hôm nay 23/9/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Theo khảo sát lúc 7h ngày 23/9/2026, giá vàng miếng SJC 1L, 10L, 1KG niêm yết ở mức 141,9 - 144,9 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), giảm 170.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với cùng thời điểm sáng qua.
Giá vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ giao dịch ở mức 141,4 - 144,4 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), giảm 170.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với cùng thời điểm sáng qua.
Bảng giá vàng tại SJC, cập nhật lúc 7h ngày 23/9/2026
|
Sản phẩm |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
14.190.000 |
14.490.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng SJC 5 chỉ |
14.190.000 |
14.492.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng SJC 0,5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ |
14.190.000 |
14.493.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
14.140.000 |
14.440.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ |
14.140.000 |
14.440.000 |
đồng/chỉ |
|
Nữ trang 99,99% |
13.890.000 |
14.340.000 |
đồng/chỉ |
|
Nữ trang 99% |
13.498.000 |
14.198.000 |
đồng/chỉ |
|
Nữ trang 75% |
9.791.100 |
10.771.100 |
đồng/chỉ |
|
Nữ trang 68% |
8.787.200 |
9.767.200 |
đồng/chỉ |
|
Nữ trang 61% |
7.783.300 |
8.763.300 |
đồng/chỉ |
|
Nữ trang 58,3% |
7.396.100 |
8.376.100 |
đồng/chỉ |
|
Nữ trang 41,7% |
5.015.400 |
5.995.400 |
đồng/chỉ |
So sánh giá vàng tại SJC với các thương hiệu lớn
Tham khảo bảng so sánh giá vàng 9999 tại SJC và các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam, tính đến 7h ngày 23/9/2026:
|
Thương hiệu |
Sản phẩm |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
14.190.000 |
14.490.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
14.190.000 |
14.492.000 |
đồng/chỉ |
|
| Nữ trang 99,99% |
13.890.000 |
14.340.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tín Minh Châu |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
14.200.000 |
14.600.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
14.200.000 |
14.600.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 99.99 |
14.000.000 |
14.500.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Doji |
Vàng miếng SJC |
14.190.000 |
14.490.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
14.200.000 |
14.600.000 |
đồng/chỉ |
|
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
14.190.000 |
14.490.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
14.190.000 |
14.490.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nữ trang 999.9 |
13.890.000 |
14.390.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Phú Quý |
Vàng miếng SJC |
14.190.000 |
14.490.000 |
đồng/chỉ |
|
Phú Quý 1 Lượng 999.9 |
14.190.000 |
14.490.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 |
14.190.000 |
14.490.000 |
đồng/chỉ |
Thông tin mang tính chất tham khảo, giá vàng 9999 tại SJC và các thương hiệu khác có thể thay đổi trong ngày.